Ống inox 316L 324mm Ống Inox 316 Phi 324mm
Ống Inox 310s Phi 324mm Ống Inox 304 Phi 324mm Ống Inox 304 phi 10mm, Ống Inox 304 phi 12mm, Ống Inox 304 phi 13mm, Ống Inox 304 phi 15mm, Ống Inox 304 phi 17mm, Ống Inox 304 phi 21mm, Ống Inox 304 phi 27mm, Ống Inox 304 phi 34mm, Ống Inox 304 phi 42mm, Ống Inox 304 phi 48mm, Ống Inox 304 phi 60mm, Ống Inox 304 phi 73mm, Ống Inox 304 phi 89mm, Ống Inox 304 phi 101mm, Ống Inox 304 phi 114mm, Ống Inox 304 phi 127mm, Ống Inox 304 phi 141mm, Ống Inox 304 phi 168mm, Ống Inox 304 phi 273mm, Ống Inox 304 phi 324mm, Ống Inox 304 phi 355mm, Ống Inox 304 phi 407mm, Ống Inox 304 phi 457mm, Ống Inox 304 phi 501mm, Ống Inox 304 phi 610mm
Đường kính ngoài : Phi 10,12,14,15,16,18, 20, 22, 25mm,28mm,101mm
Thành ống : 1.0, 1.5, 2.0mm, 2.2mm, 2.5, 3.0, 6.0, 7.0mm
Bề Mặt :No1
Mác Thép : 304, 304L/316,316L,201,310s
Tiêu chuẩn :CSH 5s – CSH 5 – CSH 10s – CSH 10 – CSH 20 – CSH 30 – CSH 40s – CSH 40 STD CSH 60 – CSH 80 CSH 100 – CSH 120 – CSH 140 – CSH 160
Độ Dày Thành ống : 3.962mm 4.191mm, 4.572mm, 6.350mm, 8.382mm, 9.252mm, 10.312mm, 12.700mm, 17.450mm, 21.412mm, 25.400mm, 28.575, 33.325
Xuất xứ : Nhật bản , Ấn Độ, Trung Quốc
Ứng Dụng : Ống inox 316L 324mm Ống Inox 304 Phi 324mm
Ống Inox 310s Phi 273 mm Ống Inox 316 Phi 273 mm
Ống Inox 316 phi 10mm, Ống Inox 316 phi 12mm, Ống Inox 316 phi 13mm, Ống Inox 316 phi 15mm, Ống Inox 316 phi 17mm, Ống Inox 316 phi 21mm, Ống Inox 316 phi 27mm, Ống Inox 316 phi 34mm, Ống Inox 316 phi 42mm, Ống Inox 316 phi 48mm, Ống Inox 316 phi 60mm, Ống Inox 316 phi 73mm, Ống Inox 316 phi 89mm, Ống Inox 316 phi 101mm, Ống Inox 316 phi 114mm, Ống Inox 316 phi 127mm, Ống Inox 316 phi 141mm, Ống Inox 316 phi 168mm, Ống Inox 316 phi 273mm, Ống Inox 316 phi 324mm, Ống Inox 316 phi 355mm, Ống Inox 316 phi 407mm, Ống Inox 316 phi 457mm, Ống Inox 316 phi 501mm, Ống Inox 316 phi 610mm
Gia công cơ khí, thủy sản , Đóng tàu, dẫn hơi ,khí đốt lò nung,dầu khí

